错综复杂
thác tổng phục tạp
- cuòzōng-fùzáHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 錯綜複雜phức tạp chằng chịt; rối ren例: 这个案件错综复杂,调查了很久才弄清楚。 – Vụ án này rối ren phức tạp, điều tra rất lâu mới làm rõ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
错
cuò
thác
sai
钅 kim loại + 昔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 错综复杂
综
zōng
tổng
纟 tơ, sợi + 宗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 错综复杂
复
fù
phục
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腹 | fù phúc | bụng | 腹部 fùbù · bụng; vùng bụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 错综复杂
杂
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 错综复杂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.