HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

淳朴

thuần phác
  1. chúnpǔHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 淳樸
    chất phác; mộc mạc
    例: 这里的村民非常淳朴热情。 – Người dân làng ở đây rất chất phác và nhiệt tình.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

淳
chún
thuần
氵 nước + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
享xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởng分享
fēnxiǎng · chia sẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
醇chún
thuần
(mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu
醇厚
chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
敦dūn
đôn
thúc giục; đôn đốc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
敦促
dūncù · thúc giục; đôn đốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 淳朴
朴
pǔ
phác
木 cây, gỗ + 卜
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 淳朴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

纯朴chúnpǔ
thuần phác
chất phác; mộc mạcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác