HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

筐

khuông
  1. kuāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    cái sọt; cái giỏ
    例: 他挑着两筐苹果去集市上卖。 – Ông ấy gánh hai sọt táo ra chợ bán.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

筐
kuāng
khuông
cái sọt; cái giỏ
⺮ tre + 匡
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
眶kuàng
khuông
rưng rưng nước mắt (vì xúc động)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 目 mắt
热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng · rưng rưng nước mắt (vì xúc động)
Đồng thanh bàng
同声旁
框kuàng
khung
khung; khoanh lại; (bóng) gò bó
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ
框架
kuàngjià · khung; khuôn khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 筐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạoHSK5
矿kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sảnHSK6
框kuàng
khung
khung; khoanh lại; (bóng) gò bóHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác