遛
lưu
- liùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từdắt đi dạo; đi dạo thong thả例: 每天傍晚,他都会出去遛狗。 – Chiều tối nào anh ấy cũng ra ngoài dắt chó đi dạo.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遛
liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thả
辶 đi, di chuyển + 留
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 留 | liú lưu | lưu lại, ở lại Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 田 ruộng | 留下 liúxia · ở lại; để lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘤 | liú lựu | khối u Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 六 | liù lục | sáu | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.