呈
trình
- chéngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từcó (hình dạng, màu sắc); trình lên例: 从远处看,这座山呈三角形。 – Nhìn từ xa, ngọn núi này có hình tam giác.
10
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呈
chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
口 miệng, nói, ăn + 王
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 程 | chéng trình | trình độ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa | 程度 chéngdù · trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旺 | wàng vượng | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 兴旺 xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.