HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

亩

mẫu
  1. mǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9lượng từphồn thể 畝
    mẫu (đơn vị đo ruộng đất, khoảng 667 m²)
    例: 他家有十几亩地,每年种小麦和玉米。 – Nhà anh ấy có hơn mười mẫu ruộng, năm nào cũng trồng lúa mì và ngô.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

亩

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 亩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

母mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cáiHSK6

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

墓mù
mộ
mộ; ngôi mộHSK6
幕mù
mạc
màn; màn sân khấu; màn, hồi (kịch)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác