HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

共识

cộng thức
  1. gòngshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 共識
    nhận thức chung; sự đồng thuận
    例: 经过讨论,双方终于达成了共识。 – Sau khi thảo luận, hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
12
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

共
gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
八 tám, chia + 龷
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 亻 người
供应
gōngyìng · cung cấp, cung ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
哄hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 口 miệng, nói, ăn
起哄
qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 共识
识
shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
讠 lời nói + 只
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
织zhī
chức
dệt; đan
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi
组织
zǔzhī · tổ chức
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 共识

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

攻势gōngshì
công thế
thế tấn công; thế côngHSK7-9
公式gōngshì
công thức
công thứcHSK5
公示gōngshì
công thị
niêm yết công khai; công bố (để lấy ý kiến)HSK7-9
公事gōngshì
công sự
việc công; công việc chungHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác