鄙视
bỉ thị
- bǐshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 鄙視khinh bỉ; coi khinh例: 我们不应该鄙视任何一种诚实的劳动。 – Chúng ta không nên coi khinh bất kỳ hình thức lao động chân chính nào.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鄙
bǐ
bỉ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 啚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 鄙视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 鄙视
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 笔试 | bǐshì bút thí | thi viết | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 比试 | bǐshi tỷ thí | thi thố, đọ sức; khoa tay ra dấu | HSK7-9 |