筹
trù
- chóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 籌trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm例: 为了给孩子治病,他们四处筹钱。 – Để chữa bệnh cho con, họ chạy vạy khắp nơi gom tiền.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筹
chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
⺮ tre + 寿
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涛 | tāo đào | sóng to; sóng cả Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước | 波涛 bōtāo · sóng to; sóng cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畴 | chóu trù | phạm trù; phạm vi Hình bàng: ⺮ tre ≠ 田 ruộng | 范畴 fànchóu · phạm trù; phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祷 | dǎo đảo | cầu nguyện Hình bàng: ⺮ tre ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铸 | zhù chú | đúc (kim loại) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 钅 kim loại | 铸造 zhùzào · đúc (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 筹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.