如愿以偿
như nguyện dĩ thường
- rúyuànyǐchángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 如願以償toại nguyện; được như ý例: 经过一年的努力,他终于如愿以偿地考上了研究生。 – Sau một năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã toại nguyện đỗ cao học.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如愿以偿
愿
yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如愿以偿
以
yǐ
dĩ
lấy, với
4 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 似 | sì tự | tương tự, giống như | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拟 | nǐ nghĩ | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước | 模拟 mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如愿以偿
偿
cháng
thường
亻 người + 尝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尝 | cháng thường | nếm thử Hình bàng: 亻 người ≠ 龸 | 尝试 chángshì · thử, thử nghiệm; sự thử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如愿以偿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.