椭圆
thoả viên
- tuǒyuánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 橢圓hình elip; hình bầu dục例: 地球绕太阳运行的轨道是椭圆形的。 – Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình elip.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
椭
tuǒ
thoả
木 cây, gỗ + 陏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 堕 | duò đoạ | sa đọa; trụy lạc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 堕落 duòluò · sa đọa; trụy lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 椭圆
圆
yuán
viên
hình tròn
囗 vây quanh + 员
10 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 损 | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 扌 tay, động tác tay | 损害 sǔnhài · làm tổn hại, gây hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 员 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 员 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 员 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 员 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 员 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 员 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 员 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 员 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 椭圆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.