HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

传单

truyền đơn
  1. chuándānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 傳單
    tờ rơi; truyền đơn
    例: 门口有人在发传单。 – Ở cửa có người đang phát tờ rơi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

传
chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
专zhuān
chuyên
chuyên gia专家
zhuānjiā · chuyên gia
Đồng thanh bàng
同声旁
转zhuǎn
chuyển
chuyển
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 传单
单
dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弹tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng子弹
zǐdàn · viên đạn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 传单

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác