HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

歉意

khiếm ý
  1. qiànyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    lời xin lỗi; sự áy náy
    例: 对于给您带来的不便,我们深表歉意。 – Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho quý khách.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

歉
qiàn
khiếm
欠 há miệng, thiếu + 兼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谦qiān
khiêm
khiêm tốn
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 讠 lời nói
谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ
涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải
赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi兼顾
jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 广 mái nhà rộng
廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 歉意
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
音yīn
âm
cách đọc; âm đọc (của chữ)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng
读音
dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
暗àn
ám
tối, âm u, không sáng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
暗示
ànshì · ám hiệu, gợi ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 歉意

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

迁移qiānyí
thiên di
di cư; di dờiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác