啃
khẳng
- kěnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từgặm; (bóng) cặm cụi nghiền ngẫm例: 小狗趴在地上啃骨头。 – Chú chó con nằm bò ra đất gặm xương.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
啃
kěn
khẳng
gặm; (bóng) cặm cụi nghiền ngẫm
口 miệng, nói, ăn + 肯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 啃
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng | HSK6 |