HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

码

mã
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    mǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 碼
    xếp; chất chồng ngay ngắn
    例: 工人们把砖整整齐齐地码在墙边。 – Công nhân xếp gạch ngay ngắn sát chân tường.
  2. 2.
    mǎHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từphồn thể 碼
    yard (thước Anh); chuyện, việc (一码事)
    例: 这是两码事,不能混为一谈。 – Đây là hai chuyện khác nhau, không thể đánh đồng làm một.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

码
mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn
石 đá + 马
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
马mǎ
mã
con ngựa马路
mǎlù · đường phố; đường cái
Đồng thanh bàng
同声旁
妈mā
mẹ
mẹ
Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ
妈妈
māma · mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)
Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn
干吗
gànmá · làm gì; sao, tại sao
Đồng thanh bàng
同声旁
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Hình bàng: 石 đá ≠ 门 cửa
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Đồng thanh bàng
同声旁
蚂mǎ
mã
con kiến
Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ
蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 码

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

马mǎ
mã
con ngựaHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)HSK1
骂mà
mạ
mắng mỏHSK5
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)HSK6
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác