HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

禁忌

cấm kỵ
  1. jìnjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / động từ
    điều cấm kỵ; kiêng kỵ; chống chỉ định
    例: 每个民族都有自己的饮食禁忌。 – Mỗi dân tộc đều có những điều kiêng kỵ trong ăn uống của riêng mình.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

禁
jìn
cấm
示 thần, lễ + 林
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 广 mái nhà rộng
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
林lín
lâm
rừng sâu森林
sēnlín · rừng sâu
Đồng thanh bàng
同声旁
彬bīn
bân
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 彡 lông, vằn
彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 火 lửa
焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 氵 nước
淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 女 phụ nữ
贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 禁忌
忌
jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 己
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói
记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Đồng thanh bàng
同声旁
己jǐ
kỷ
bản thân自己
zìjǐ · bản thân
Đồng thanh bàng
同声旁
改gǎi
cải
sửa; thay đổi
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 攵 đánh, hành động
改变
gǎibiàn · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi
纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 酉 rượu
分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 山 núi
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 禁忌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晋级jìnjí
tấn cấp
lên cấp; thăng hạng; vào vòng trongHSK7-9
紧急jǐnjí
khẩn cấp
cấp báchHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác