HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

凹

ao
  1. āoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    lõm; trũng
    例: 下雨后,路面凹下去的地方积满了水。 – Sau mưa, những chỗ lõm trên mặt đường đọng đầy nước.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

凹

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 凹

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

熬áo
ao
nấu, chịu đựngHSK7-9
傲ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác