木偶
mộc ngẫu
- mù'ǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcon rối; rối gỗ例: 孩子们看木偶戏看得哈哈大笑。 – Bọn trẻ xem múa rối cười ha hả.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
木
mù
mộc
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 术 | shù thuật | kỹ thuật | 技术 jìshù · kỹ thuật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 木偶
偶
ǒu
ngẫu
亻 người + 禺
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寓 | yù ngụ | chung cư Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 公寓 gōngyù · chung cư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 木偶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.