HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蘸

chấm
  1. zhànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    chấm (vào nước chấm, mực…)
    例: 吃饺子的时候,他喜欢蘸一点儿醋。 – Khi ăn sủi cảo, anh ấy thích chấm một chút giấm.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蘸

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 蘸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

站zhàn
trạm
đứng, trạmHSK1
占zhàn
chiêm
chiếmHSK2

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng kéHSK7-9
粘zhān
niêm
dán; dínhHSK7-9
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)HSK7-9
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác