提炼
đề luyện
- tíliànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 提煉tinh luyện, chiết xuất; bóng: đúc kết, chắt lọc例: 作家从生活中提炼出了故事的主题。 – Nhà văn chắt lọc chủ đề câu chuyện từ cuộc sống.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 提炼
炼
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 提炼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.