掰
bách
- bāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbẻ gãy例: 他用力掰开了苹果。 – Anh ấy dùng sức bẻ đôi quả táo.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 掰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.