横向
hoành hướng
- héngxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 橫向hàng ngang; chiều ngang; (liên kết) theo chiều ngang例: 学校之间应该加强横向交流与合作。 – Giữa các trường nên tăng cường giao lưu và hợp tác theo chiều ngang.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
横
héng
hoành
ngang; nằm ngang; chắn ngang
木 cây, gỗ + 黄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黄 | huáng hoàng | màu vàng | 黄色 huángsè · màu vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 横向
向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 响 | xiǎng hưởng | kêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 影响 yǐngxiǎng · ảnh hưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 横向
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.