受益匪浅
thụ ích phỉ thiển
- shòuyìfěiqiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 受益匪淺được lợi không nhỏ; học hỏi được nhiều例: 听了这次讲座,我受益匪浅。 – Nghe buổi tọa đàm này, tôi học hỏi được rất nhiều.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受益匪浅
益
yì
ích
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隘 | ài ải | chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | 狭隘 xiá'ài · chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | 洋溢 yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受益匪浅
匪
fěi
phỉ
匚 cái hộp + 非
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 排 | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay | 排队 páiduì · xếp hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辈 | bèi bối | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 车 xe | 一辈子 yībèizi · một đời người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受益匪浅
浅
qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
氵 nước + 戋
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 氵 nước ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受益匪浅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.