HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

忙活

mang hoạt
  1. mánghuoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bận rộn (làm việc); tất bật
    例: 我们可能要白忙活一场了。 – Có lẽ chúng ta sẽ phải tất bật một phen công cốc rồi.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忘wàng
vong
quên
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忘记
wàngjì · quên
Đồng thanh bàng
同声旁
亡wáng
vong
thương vong伤亡
shāngwáng · thương vong
Đồng thanh bàng
同声旁
盲máng
manh
người mù; người khiếm thị
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt
盲人
mángrén · người mù; người khiếm thị
Đồng thanh bàng
同声旁
芒máng
mang
tia sáng; ánh hào quang
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây
光芒
guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang
Đồng thanh bàng
同声旁
妄wàng
vọng
vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ
妄想
wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 忙活
活
huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
氵 nước + 舌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Hình bàng: 氵 nước ≠ 门 cửa
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 忙活

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác