HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

锋利

phong lợi
  1. fēnglìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 鋒利
    sắc bén; sắc sảo
    例: 我的刀已不再锋利。 – Con dao của tôi không còn sắc nữa.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

锋
fēng
phong
钅 kim loại + 夆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
峰fēng
phong
hội nghị thượng đỉnh
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi
峰会
fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
蜂fēng
phong
mật ong
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ
蜂蜜
fēngmì · mật ong
Đồng thanh bàng
同声旁
逢féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển
每逢
měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 锋利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
梨lí
lê
quả lê
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
梨
lí · quả lê
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
莉lì
lị
hoa nhài
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 锋利

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

风力fēnglì
phong lực
sức gió; cấp gió; năng lượng gióHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác