雕塑
điêu tốc
- diāosùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từđiêu khắc; tượng điêu khắc例: 这座雕塑有一个让人难以置信的价格。 – Bức tượng này có mức giá khó tin.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雕
diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
隹 chim + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 隹 chim ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 隹 chim ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 隹 chim ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稠 | chóu trù | đặc, sệt; dày đặc Hình bàng: 隹 chim ≠ 禾 lúa | 稠密 chóumì · dày đặc; đông đúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绸 | chóu trù | tơ lụa Hình bàng: 隹 chim ≠ 纟 tơ, sợi | 丝绸 sīchóu · tơ lụa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雕塑
塑
sù
tốc
土 đất + 朔
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 溯 | sù tố | truy ngược về; truy nguyên Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 追溯 zhuīsù · truy ngược về; truy nguyên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雕塑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.