HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

秧歌

ương ca
  1. yānggeHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)
    例: 每到春节,村里的老人们都会扭起秧歌。 – Mỗi dịp Tết, các cụ trong làng lại nhảy điệu ương ca.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

秧
yāng
ương
禾 lúa + 央
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
英yīng
anh
tiếng Anh; chữ tiếng Anh
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 艹 cỏ, cây
英文
Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh
Đồng thanh bàng
同声旁
映yìng
ánh
chiếu, phản chiếu; chiếu (phim)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 日 mặt trời, thời gian
反映
fǎnyìng · phản ánh
Đồng thanh bàng
同声旁
央yāng
ương
trung tâm, chính giữa; trung ương
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 大 to lớn
中央
zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương
Đồng thanh bàng
同声旁
殃yāng
ương
gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 歹 xấu, chết
遭殃
zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秧歌
歌
gē
ca
bài hát
欠 há miệng, thiếu + 哥
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哥gē
ca
anh trai哥哥
gēge · anh trai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秧歌

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác