秧歌
ương ca
- yānggeHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)例: 每到春节,村里的老人们都会扭起秧歌。 – Mỗi dịp Tết, các cụ trong làng lại nhảy điệu ương ca.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秧
yāng
ương
禾 lúa + 央
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 英 | yīng anh | tiếng Anh; chữ tiếng Anh Hình bàng: 禾 lúa ≠ 艹 cỏ, cây | 英文 Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 禾 lúa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 禾 lúa ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秧歌
歌
gē
ca
bài hát
欠 há miệng, thiếu + 哥
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哥 | gē ca | anh trai | 哥哥 gēge · anh trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秧歌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.