HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拳击

quyền kích
  1. quánjīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 拳擊
    quyền Anh; đấm bốc
    例: 他每周去健身房练两次拳击。 – Mỗi tuần anh ấy đến phòng tập luyện quyền Anh hai lần.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拳
quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
手 tay + 龹
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
券quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giá
Hình bàng: 手 tay ≠ 刀 dao
债券
zhàiquàn · trái phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拳击
击
jī
kích
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
陆lù
lục
lục địa, đại lục大陆
dàlù · lục địa, đại lục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拳击

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác