目瞪口呆
mục trừng khẩu ngai
- mùdèng-kǒudāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng例: 他们惊得目瞪口呆。 – Họ kinh ngạc đến mức trợn mắt há mồm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 目瞪口呆
瞪
dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừng
目 mắt + 登
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 目 mắt ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橙 | chéng chanh | quả cam Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 橙子 chéngzi · quả cam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 澄 | chéng trừng | làm rõ; (chất lỏng) trong vắt Hình bàng: 目 mắt ≠ 氵 nước | 澄清 chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 目瞪口呆
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 目瞪口呆
呆
dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo
口 miệng, nói, ăn + 木
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 保 | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 保安 bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 目瞪口呆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.