邪恶
tà ác
- xié'èHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 邪惡tà ác; độc ác例: 故事里,正义最终战胜了邪恶。 – Trong câu chuyện, chính nghĩa cuối cùng đã chiến thắng cái ác.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
邪
xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 牙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 穿 | chuān xuyên | mặc Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 穴 hang, lỗ | 穿上 chuānshang · mặc vào; đi (giày) vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牙 | yá nha | răng | 刷牙 shuā yá · đánh răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呀 | ya nha | trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 发芽 fāyá · nảy mầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雅 | yǎ nhã | tao nhã; thanh lịch Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 隹 chim | 高雅 gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讶 | yà ngạc | kinh ngạc; ngạc nhiên Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói | 惊讶 jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸦 | yā nha | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 鸟 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 邪恶
恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亚 | yà á | châu Á Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晋 | jìn tấn | lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晋级 jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哑 | yǎ á | câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哑 yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 邪恶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.