HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

廉价

liêm giá
  1. liánjiàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 廉價
    giá rẻ; rẻ tiền
    例: 这家航空公司提供廉价机票。 – Hãng hàng không này cung cấp vé máy bay giá rẻ.
24
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

廉
lián
liêm
广 mái nhà rộng + 兼
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 欠 há miệng, thiếu
抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
谦qiān
khiêm
khiêm tốn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 讠 lời nói
谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 女 phụ nữ
涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải
赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi兼顾
jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 兼 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 廉价
价
jià
giá
giá, giá cả
亻 người + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
介jiè
giới
giới thiệu介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
界jiè
giới
ranh giới; giới hạn
Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng
世界
shìjiè · thế giới
Đồng thanh bàng
同声旁
阶jiē
giai
giai đoạn
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阶段
jiēduàn · giai đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尬à
giới
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Hình bàng: 亻 người ≠ 尢
尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 廉价

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

脸颊liǎnjiá
liễn giáp
má; gò máHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác