辨别
biện biệt
- biànbiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 辨別phân biệt; nhận biết例: 她不知道如何辨别善与恶。 – Cô ấy không biết làm thế nào để phân biệt thiện và ác.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辨
biàn
biện
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辩 | biàn biện | tranh luận; biện bạch | 辩论 biànlùn · biện luận, tranh luận | Chữ hình cận 形近字 |
| 辫 | biàn biện | bím tóc; tóc tết | 辫子 biànzi · bím tóc; tóc tết | Chữ hình cận 形近字 |
| 瓣 | bàn biện | cánh hoa | 花瓣 huābàn · cánh hoa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 辨 / 辩 / 辫 / 瓣: Ở giữa: 刂 (dao – tách ra) = 辨 phân biệt; 讠 (lời nói) = 辩 tranh luận; 纟 (sợi) = 辫 bím tóc; 瓜 (dưa) = 瓣 cánh hoa, múi.
Trong từ 辨别
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辨别
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.