碟
điệp
- diéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / lượng từđĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa例: 晚饭后我洗了碗碟。 – Sau bữa tối tôi đã rửa bát đĩa.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碟
dié
điệp
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
石 đá + 枼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蝶 | dié điệp | con bướm Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谍 | dié điệp | gián điệp Hình bàng: 石 đá ≠ 讠 lời nói | 间谍 jiàndié · gián điệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 叠 | dié điệp | gấp; xếp chồng | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.