HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稠密

trù mật
  1. chóumìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    dày đặc; đông đúc
    例: 这个地区人口稠密,交通压力很大。 – Khu vực này dân cư đông đúc, áp lực giao thông rất lớn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稠
chóu
trù
đặc, sệt; dày đặc
禾 lúa + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
调tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói
调查
diàochá · điều tra
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
雕diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 隹 chim
雕像
diāoxiàng · tượng; pho tượng
Đồng thanh bàng
同声旁
绸chóu
trù
tơ lụa
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi
丝绸
sīchóu · tơ lụa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稠密
密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 稠密

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

周密zhōumì
chu mật
chu đáo, kín kẽ; tỉ mỉHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác