HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

混淆

hỗn hào
  1. hùnxiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa
    例: 我又把它们混淆了! – Tôi lại nhầm lẫn chúng với nhau rồi!
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
棍gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
棍子
gùnzi · cái gậy; cây que
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混淆
淆
xiáo
hào
氵 nước + 肴
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
肴yáo
hào
món ngon; cao lương mỹ vị
Hình bàng: 氵 nước ≠ 乂
佳肴
jiāyáo · món ngon; cao lương mỹ vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混淆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác