HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

警报

cảnh báo
  1. jǐngbàoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 警報
    còi báo động; tín hiệu cảnh báo
    例: 听到火灾警报后,大家迅速离开了大楼。 – Nghe còi báo cháy, mọi người nhanh chóng rời khỏi tòa nhà.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động
尊敬
zūnjìng · tôn kính, kính trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
擎qíng
kình
động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay
引擎
yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 警报
报

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 警报

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

报警bàojǐng
báo cảnh
báo cảnh sát; báo độngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác