宣泄
tuyên tiết
- xuānxièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 宣洩trút ra, giải tỏa (cảm xúc); tháo, xả (nước)例: 运动是宣泄压力的一种好方法。 – Vận động là một cách tốt để giải tỏa áp lực.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宣
xuān
tuyên
宀 mái nhà + 亘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暄 | xuān huyên | hỏi han xã giao; chào hỏi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian | 寒暄 hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喧 | xuān huyên | ồn ào; làm ồn, gây huyên náo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喧哗 xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恒 | héng hằng | hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm | 恒星 héngxīng · hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 宣泄
泄
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
氵 nước + 世
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屉 | ti thế | ngăn kéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宣泄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.