捆
khổn
- kǔnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / lượng từbuộc; bó; bó (lượng từ)例: 他把旧报纸捆成一捆,拿去卖了。 – Anh ấy buộc báo cũ thành một bó rồi đem đi bán.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捆
kǔn
khổn
buộc; bó; bó (lượng từ)
扌 tay, động tác tay + 困
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 囗 vây quanh | 困难 kùnnan · khó khăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ | HSK3 |