HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

巨额

cự ngạch
  1. jù'éHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 巨額
    (số tiền) khổng lồ; rất lớn
    例: 这家公司因为投资失败损失了巨额资金。 – Công ty này mất một khoản vốn khổng lồ vì đầu tư thất bại.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

巨
jù
cự
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
柜guì
quỹ
tủ柜子
guìzi · tủ
Đồng thanh bàng
同声旁
拒jù
cự
từ chối拒绝
jùjué · từ chối
Đồng thanh bàng
同声旁
矩ju
củ
qui tắc规矩
guīju · qui tắc
Đồng thanh bàng
同声旁
炬jù
cự
ngọn đuốc火炬
huǒjù · ngọn đuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 巨额
额
é
ngạch
页 đầu + 客
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
客kè
khách
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 宀 mái nhà
不客气
bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 巨额

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

绝jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hếtHSK6
倔juè
quật
cục cằn; ương bướng; cộc lốcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác