HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

计策

kế sách
  1. jìcèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 計策
    mưu kế; kế sách
    例: 他想出了一个巧妙的计策,终于说服了对方。 – Anh ấy nghĩ ra một mưu kế khéo léo, cuối cùng đã thuyết phục được đối phương.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

计

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 计策
策
cè
sách
⺮ tre + 朿
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刺cì
kích
gai; đâm, chích
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 刂 dao, cắt
刺激
cìjī · kích thích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 计策

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác