脱落
thoát lạc
- tuōluòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 脫落rơi ra; bong, tróc; rụng (tóc, răng)例: 墙上的纸渐渐脱落了。 – Giấy dán trên tường dần dần bị bong ra.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脱
tuō
thoát
cởi
月 trăng; thịt, cơ thể + 兑
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脱落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 脱落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.