歼灭
tiêm diệt
- jiānmièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 殲滅tiêu diệt; diệt sạch例: 白细胞能够歼灭侵入人体的病菌。 – Bạch cầu có thể tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歼
jiān
tiêm
歹 xấu, chết + 千
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歼灭
灭
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 歼灭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.