言辞
ngôn từ
- yáncíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 言辭lời lẽ; cách dùng từ例: 他的言辞虽然激烈,但说的都是事实。 – Lời lẽ của anh ấy tuy gay gắt nhưng toàn nói sự thật.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 信 | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 言辞
辞
cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
辛 cay + 舌
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 话 | huà thoại | lời nói; câu nói Hình bàng: 辛 cay ≠ 讠 lời nói | 电话 diànhuà · điện thoại; cuộc gọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 辛 cay ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 辛 cay ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 辛 cay ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 辛 cay ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 辛 cay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 辛 cay ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 言辞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.