HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

虔诚

kiền thành
  1. qiánchéngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 虔誠
    thành kính; sùng đạo; mộ đạo
    例: 她是一位虔诚的佛教徒,每天都要念经。 – Bà ấy là một Phật tử thành kính, ngày nào cũng tụng kinh.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

虔
qián
kiền
虍 vằn hổ + 文
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
文wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 亠 nắp
课文
kèwén · bài khóa; bài đọc
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 辶 đi, di chuyển
这个
zhège · cái này; này
Đồng thanh bàng
同声旁
吝lìn
lận
keo kiệt; bủn xỉn
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
纹wén
văn
vân tay; dấu vân tay
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 纟 tơ, sợi
指纹
zhǐwén · vân tay; dấu vân tay
Đồng thanh bàng
同声旁
紊wěn
vặn
rối loạn; hỗn loạn
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 糸 tơ, sợi
紊乱
wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn
Đồng thanh bàng
同声旁
坟fén
phần
mộ; mồ mả
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
蚊wén
văn
màn chống muỗi; mùng
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 虫 sâu bọ
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 虔诚
诚
chéng
thành
讠 lời nói + 成
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
盛shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 皿 đồ đựng
昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 虔诚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

前程qiánchéng
tiền trình
tiền đồ; tương laiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác