HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

破例

phá lệ
  1. pòlìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    phá lệ; làm ngoại lệ
    例: 考虑到他的特殊情况,学校破例同意了他的申请。 – Xét hoàn cảnh đặc biệt của cậu ấy, nhà trường phá lệ chấp nhận đơn.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

破
pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
石 đá + 皮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皮pí
bì
da; vỏ皮包
píbāo · túi da, cặp da
Đồng thanh bàng
同声旁
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)
Hình bàng: 石 đá ≠ 衤 áo quần
被子
bèizi · chăn, mền
Đồng thanh bàng
同声旁
彼bǐ
bỉ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi
彼此
bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Đồng thanh bàng
同声旁
玻bō
pha
thủy tinh
Hình bàng: 石 đá ≠ 王 ngọc, đá quý
玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
披pī
phi
khoác
Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay
披露
pīlù · tiết lộ; công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
波bō
ba
dao động; biến động (lên xuống)
Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước
波动
bōdòng · dao động; biến động (lên xuống)
Đồng thanh bàng
同声旁
坡pō
pha
dốc; con dốc
Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất
山坡
shānpō · sườn núi; sườn đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Hình bàng: 石 đá ≠ 疒 bệnh
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
颇pō
pha
khá; rất
Hình bàng: 石 đá ≠ 页 đầu
颇
pō · khá; rất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破例
例
lì
lệ
亻 người + 列
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
列liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
列车
lièchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
咧liē
liệt
toét miệng; nhe răng (cười)
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
咧嘴
liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破例

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

魄力pòlì
phách lực
bản lĩnh; sự quyết đoán; khí pháchHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

破裂pòliè
phá liệt
nứt vỡ; (quan hệ) tan vỡ, đổ vỡHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác