吹捧
xuy bưng
- chuīpěngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtâng bốc; bốc thơm例: 他们互相吹捧,其实谁也没做出什么成绩。 – Họ tâng bốc lẫn nhau, thật ra chẳng ai làm nên thành tích gì.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吹
chuī
xuy
thổi
口 miệng, nói, ăn + 欠
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饮 | yǐn ẩm | ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 饣 ăn uống | 餐饮 cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 软 | ruǎn nhu | mềm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 软件 ruǎnjiàn · phần mềm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 石 đá | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吹捧
捧
pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
扌 tay, động tác tay + 奉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棒 | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 棒球 bàngqiú · bóng chày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奉 | fèng phụng | cống hiến; dâng hiến | 奉献 fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吹捧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.