HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

咧嘴

liệt chuỷ
  1. liězuǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    toét miệng; nhe răng (cười)
    例: 他咧嘴一笑,露出了一口白牙。 – Anh ấy toét miệng cười, để lộ hàm răng trắng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

咧
liē
liệt
口 miệng, nói, ăn + 列
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
例lì
lệ
ví dụ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
例如
lìrú · ví dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
列liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
列车
lièchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 咧嘴
嘴

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 咧嘴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác