施加
thi gia
- shījiāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgây (áp lực); tạo (ảnh hưởng)例: 父母不应该给孩子施加太大的压力。 – Cha mẹ không nên gây áp lực quá lớn cho con cái.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拖 | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay | 拖鞋 tuōxié · dép lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 施加
加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 施加
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.