HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

风筝

phong tranh
  1. fēngzhengHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 風箏
    cái diều
    例: 有一只风筝在树上。 – Có một con diều mắc trên cây.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风筝
筝
zheng
tranh
⺮ tre + 争
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 冫 băng, lạnh
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 青 xanh
安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风筝

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác