HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拐杖

quải trượng
  1. guǎizhàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    gậy chống; cây nạng
    例: 我的祖父要用拐杖才能走路。 – Ông tôi phải chống gậy mới đi được.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拐
guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
扌 tay, động tác tay + 另
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
别bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
别的
biéde · khác; cái khác
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拐杖
杖
zhàng
trượng
木 cây, gỗ + 丈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丈zhàng
trượng
chồng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 十 mười
丈夫
zhàngfu · chồng
Đồng thanh bàng
同声旁
仗zhàng
trượng
đánh trận; tác chiến
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
打仗
dǎzhàng · đánh trận; tác chiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拐杖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác